Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·5.660 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
POTASSIUM CARRAGEENAN
POTASSIUM CHLORATE
2
Kali clorua

POTASSIUM CHLORIDE

Điều chỉnh độ nhớt và độ sệt của sản phẩm lỏng · Cải thiện cảm giác sử dụng và khả năng hấp thụ của công thức · Duy trì cân bằng khoáng chất giúp da khỏe mạnh hơn

POTASSIUM CITRATE
POTASSIUM DECETH-4 PHOSPHATE
POTASSIUM DIMETHYLOLBUTANOATE/CHDM/IPDI COPOLYMER
2
Kali EDTMP / Potassium EDTMP

POTASSIUM EDTMP

Chelating mạnh giúp ổn định công thức mỹ phẩm · Ngăn chặn ôxidation gây ra bởi các ion kim loại nặng · Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm

Kali ester ethyl của copolymer PVM/MA

POTASSIUM ETHYL ESTER OF PVM/MA COPOLYMER

Buộc các ion kim loại nặng, ngăn ngừa ôxy hóa trong công thức · Tăng cường độ ổn định và tuổi thọ bảo quản của sản phẩm mỹ phẩm · Cải thiện khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác lên da

POTASSIUM FLUORIDE
Kali hexafluorosilicate / Muối kali fluorosilicate

POTASSIUM FLUOROSILICATE

Ngăn ngừa mảng bám và cao răng hình thành · Tăng cường độ cứng và bảo vệ men răng · Giúp phòng chống sâu răng hiệu quả

POTASSIUM GLUTATHIONE ISOMERIZED LINOLEATE
POTASSIUM GLYCEROPHOSPHATE
POTASSIUM GLYCOL SULFATE
POTASSIUM HYDROXIDE
POTASSIUM LAUROYL OAT AMINO ACIDS
POTASSIUM METHOXYSALICYLATE
POTASSIUM MONOFLUOROPHOSPHATE
POTASSIUM MONOPERSULFATE
3
Kali nitrat

POTASSIUM NITRATE

Giảm độ nhạy cảm của men răng và làm dịu đau răng · Bảo vệ vùng nướu và làm dịu các vết loét miệng · Hỗ trợ vệ sinh miệng toàn diện khi sử dụng đều đặn

3
Oxit Kali (Kali oxit)

POTASSIUM OXIDE

Điều chỉnh độ pH công thức, đảm bảo độ cân bằng tối ưu cho da · Giúp ổn định các công thức phức tạp chứa các thành phần axit · Hỗ trợ tăng hiệu quả hoạt động của các thành phần hoạt tính khác

Sáp vi tinh thể ôxihúa - muối kali

POTASSIUM OXIDIZED MICROCRYSTALLINE CERA

Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu sản phẩm · Cải thiện khả năng lưu giữ ẩm và tính ổn định · Tạo cảm giác mềm mại, mịn trên da

1
Sáp Vi Tinh Thể Oxi Hóa Kali

POTASSIUM OXIDIZED MICROCRYSTALLINE WAX

Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu sản phẩm một cách hiệu quả · Tăng cường độ ổn định và bền vững của công thức trong thời gian dài · Cải thiện cảm giác sử dụng mềm mại trên da mà không gây bóng dầu

Kali perfluorohexyl ethyl phosphate

POTASSIUM PERFLUOROHEXYL ETHYLPHOSPHATE

Tạo lớp bảo vệ chống nước · Giúp cải thiện khả năng chống thấm nước · Hỗ trợ độ bền của sản phẩm

7
Kali persulfat (Dipotassium peroxodisulfate)

POTASSIUM PERSULFATE

Tẩy tóc hiệu quả với khả năng oxy hóa mạnh · Giúp loại bỏ màu sắc từ tóc một cách nhanh chóng · Công thức dạng bột dễ kiểm soát liều lượng

POTASSIUM PHOSPHATE
1
Kali polyacrylate

POTASSIUM POLYACRYLATE

Cải thiện độ nhớt và kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mềm mịn trên da · Hấp thụ độ ẩm hiệu quả giúp duy trì độ ẩm lâu dài · Tăng độ ổn định của công thức mỹ phẩm, giảm tách lớp

POTASSIUM POLYPHOSPHATE
4
Kali Silicate / Silicate Kali

POTASSIUM SILICATE

Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa và phân hủy · Tăng độ ổn định và tuổi thọ của sản phẩm mỹ phẩm · Hỗ trợ hòa tan các chất dễ hòa tan trong nước

2
Kali natri tartrat

POTASSIUM SODIUM TARTRATE

Điều chỉnh và duy trì độ pH ổn định của công thức · Bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi sự phân hủy do pH thay đổi · Cải thiện hiệu quả của các sản phẩm chứa acid hoặc thành phần nhạy cảm

POTASSIUM SUCCINATE