Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
POLYSILICONE-29
Dưỡng ẩm và mềm mại cho tóc, giảm xơ rối · Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt tóc, tăng độ bóng và sáng · Cải thiện khả năng chải vuốt và giảm tổn thương tóc
POLYSILICONE-32
Tạo lớp bảo vệ mềm mại giữ ẩm cho da · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm · Không gây bít tắc lỗ chân lông nhờ cấu trúc nhẹ
POLYSILICONE-6
Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm và chống mất nước qua da · Cải thiện độ mềm mại, mượt và bóng của tóc · Giảm xơ rối tóc và tăng khả năng chải xát
POLYSILICONE-8
Khử bọt hiệu quả giúp công thức ổn định và có kết cấu mịn hơn · Cải thiện độ mềm mượt và tính năng điều hòa cho tóc · Tăng độ bóng bẩy tự nhiên cho tóc mà không tạo cảm giác nặng nề
POLYSILICONE-9
Cố định tóc mạnh mẽ và kéo dài hiệu quả suốt ngày · Tạo lớp bảo vệ bên ngoài, chống rối tóc và khô xơ · Cải thiện độ bóng và mềm mại tự nhiên của tóc
POLYSTYRENE/HYDROGENATED POLYISOPENTENE COPOLYMER
Kiểm soát độ nhớt và kết cấu sản phẩm · Tăng độ ổn định và lâu trôi của cosmetic · Tạo cảm giác mịn mà không bề bệch
POLYTERPENE
Giúp làm yếu cấu trúc protein của tóc, hỗ trợ quá trình tẩy lông hiệu quả · Có nguồn gốc từ các terpene tự nhiên, mang tính chất bền vững hơn so với hóa chất tổng hợp · Dễ hòa tan và pha trộn trong các công thức sản phẩm chăm sóc
POLYUREA CROSSPOLYMER-1
Hấp thụ mồ hôi và dầu dư thừa trên da · Cải thiện độ mịn và kết cấu của mỹ phẩm · Tạo cảm giác khô thoáng mà không gây kích ứng
POLYURETHANE-11
Tạo lớp màng bảo vệ bền vững, cải thiện độ tuổi thọ của sản phẩm · Tăng cường độ dẻo dai và mềm mại cho da, giảm cảm giác khô ráp · Cải thiện khả năng giữ nước và giữ độ ẩm của sản phẩm