Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.896 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG/PPG-8/14 DIMETHICONE
PEG/PPG-8/17 COPOLYMER
PEG/PPG/BUTYLENE/DIMETHICONE COPOLYMER
PEI-10
5
Polyethylenimine (PEI-1000)

PEI-1000

Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu công thức hiệu quả · Cải thiện khả năng giữ ẩm của sản phẩm · Tăng độ bền và ổn định của emulsion

PEI-1400
PEI-14M
PEI-14 PEG-24/PPG-16 COPOLYMER
PEI-15
PEI-1500
Poliaziridine PEI-1750

PEI-1750

Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sánh của công thức · Tăng cảm giác mịn màng và dễ thoa trên da · Giúp ổn định kết cấu sản phẩm trong thời gian lưu trữ

PEI-250
PEI-2500
PEI-275
PEI-30
PEI-35
PEI-45
PEI-45/TMP/XYLENE DIISOCYANATE CROSSPOLYMER
4
Aziridine Homopolymer (PEI-7)

PEI-7

Điều chỉnh độ nhớt và tăng cường cảm giác sử dụng trên da · Giúp công thức ổn định hơn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm · Tạo kết cấu mịn và mượt mà khi sử dụng

聚aziridine 700 (Polymer điều chỉnh độ sánh)

PEI-700

Điều chỉnh độ sánh và cải thiện kết cấu công thức · Tăng cảm giác mịn mượt và dễ thoa trên da · Cải thiện độ ổn định của emulsion và suspensions

PENICILLUS DUMETOSUS CALLUS CULTURE EXTRACT
PENTACLETHRAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
Copolymer Pentaerythritol/Terephthalic Acid

PENTAERYTHRITOL/TEREPHTHALIC ACID COPOLYMER

Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên da · Cải thiện độ bám dính và kết cấu sản phẩm · Tăng cường độ lâu trôi của makeup và sản phẩm chăm sóc

PENTAERYTHRITYL CYCLOHEXANE DICARBOXYLATE
PENTAERYTHRITYL DISTEARATE
PENTAERYTHRITYL HYDROGENATED ROSINATE
PENTAERYTHRITYL TETRAACRYLATE
PENTAERYTHRITYL TETRA C5-10 ACID ESTERS
PENTAERYTHRITYL TETRAMERCAPTOBUTYRATE
PENTAERYTHRITYL TETRAMERCAPTOPROPIONATE