Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·7.365 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG-8 CAPRYLATE
PEG-8 CAPRYLATE/CAPRATE
PEG-8 CAPRYLIC/CAPRIC GLYCERIDES
PEG-8 COCOATE
PEG-8 CRANBERRIATE
PEG-8 DICOCOATE
PEG-8 DIISOSTEARATE
PEG-8 DILAURATE
PEG-8 DIMETHICONE DIMER DILINOLEATE
PEG-8 DIMETHICONE/POLYSORBATE 20 CROSSPOLYMER
PEG-8 DIOLEATE
PEG-8 DISTEARATE
4
PEG-8 Distearmonium Chloride PG-Dimethicone (Chất điều hòa tóc silicone)

PEG-8 DISTEARMONIUM CHLORIDE PG-DIMETHICONE

Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên của tóc · Giảm xơ rối và dễ chải xỉa, đặc biệt hiệu quả cho tóc gãy rụng · Tạo lớp bảo vệ chống lại tác động của môi trường và nhiệt độ

PEG-8 DITALLATE
PEG-8 DODECENYLSUCCINATE
PEG-8 GLYCERYL LAURATE
PEG-8 GLYCERYL TRILAURATE
PEG-8 HYDROGENATED TALLOW AMINE
PEG-8 ISOLAURYL THIOETHER
PEG-8 ISOSTEARATE
PEG-8 LANOLATE
PEG-8 MYRISTATE
PEG-8 OLEATE
3
PEG-8 Palmitoyl Methyl Diethonium Methosulfate (Chất chống tĩnh điện dựa trên dầu cọ)

PEG-8 PALMITOYL METHYL DIETHONIUM METHOSULFATE

Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xù tóc và làm mềm tóc · Tạo lớp phủ bảo vệ giúp tóc sáng bóng và dễ chải · Cải thiện khả năng quản lý tóc và tăng độ dẻo dai

PEG-8 RASPBERRIATE
3
PEG-8 Sesquioleate (Polyethylene Glycol 8 Sesquioleate)

PEG-8 SESQUIOLEATE

Tạo bền vững nhũ hóa dầu-nước, kéo dài tuổi thọ sản phẩm · Cải thiện khả năng thẩm thấu và độ mịn của công thức · Giúp phân tán các dầu và chất hoạt động bề mặt đều trong sản phẩm

PEG-8/SMDI COPOLYMER
PEG-8 TALLATE
PEG-8 TALLOW AMIDE
3
PEG-8 Undecylenate (Ethoxylated Undecylic Acid)

PEG-8 UNDECYLENATE

Giúp ổn định công thức nhũ tương dầu-nước, tạo kết cấu mềm mại và đều tính · Hỗ trợ phân tán các thành phần khó hòa tan, cải thiện tính hiệu quả của công thức · Sở hữu tính chất kháng khuẩn nhẹ từ cấu trúc axit undecylenate