Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.656 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
TRIPEPTIDE-11
Tripeptide-12

TRIPEPTIDE-12

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tăng cường độ mềm mại và độ mịn của làn da · Hỗ trợ sự tái tạo tự nhiên và phục hồi da

1
Tripeptide-13

TRIPEPTIDE-13

Tăng cường khả năng giữ nước cho da · Cải thiện độ đàn hồi và độ căng của da · Giúp da mềm mại và mịn màng hơn

1
Tripeptide-14

TRIPEPTIDE-14

Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da · Tăng cường độ đàn hồi và mềm mại của da · Hỗ trợ tái tạo protein tự nhiên của da

TRIPEPTIDE-15
TRIPEPTIDE-16
TRIPEPTIDE-17
1
Tripeptide-18

TRIPEPTIDE-18

Tăng cường khả năng giữ ẩm và cải thiện độ ẩm của da · Kích thích sản xuất collagen và elastin tự nhiên · Giảm thiểu nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa

TRIPEPTIDE-19
TRIPEPTIDE-2
TRIPEPTIDE-20
1
Tripeptide-21

TRIPEPTIDE-21

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tăng cường độ đàn hồi và căng bóng da · Hỗ trợ sản sinh collagen tự nhiên

TRIPEPTIDE-22
TRIPEPTIDE-23
TRIPEPTIDE-24
TRIPEPTIDE-25
1
Tripeptide-26

TRIPEPTIDE-26

Cấp nước sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da · Kích thích sản xuất collagen và elastin tự nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và làm giảm nếp nhăn

2
Tripeptide-27

TRIPEPTIDE-27

Tăng cường độ ẩm và duy trì nước cho da · Kích thích sản sinh collagen tự nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và căng mọng của da

TRIPEPTIDE-28
TRIPEPTIDE-29
TRIPEPTIDE-3
TRIPEPTIDE-30
Tripeptide-31

TRIPEPTIDE-31

Cải thiện độ ẩm và cấp nước cho da · Thúc đẩy sản sinh collagen và elastin · Giảm thiểu nếp nhăn và tăng độ săn chắc

TRIPEPTIDE-32
TRIPEPTIDE-33
TRIPEPTIDE-34
TRIPEPTIDE-35
Tripeptide-36

TRIPEPTIDE-36

Tăng cường khả năng giữ ẩm và cải thiện độ ẩm da · Hỗ trợ quá trình phục hồi và tái tạo tế bào da · Giúp da trở nên mềm mại, căng mọng và có độ đàn hồi tốt hơn

TRIPEPTIDE-37
TRIPEPTIDE-38