Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·5.149 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
TARAXACUM MONGOLICUM ROOT EXTRACT
TARAXACUM OFFICINALE EXTRACT
TARAXACUM OFFICINALE FLOWER/LEAF/STEM EXTRACT
TARAXACUM OFFICINALE JUICE
TARAXACUM OFFICINALE LEAF EXTRACT
TARAXACUM OFFICINALE RHIZOME/ROOT EXTRACT
TARAXACUM OFFICINALE ROOT EXTRACT
TARAXACUM OFFICINALE ROOT POWDER
TARAXACUM PLATYCARPUM CALLUS CULTURE EXTRACT
TARAXACUM PLATYCARPUM EXTRACT
TARAXACUM SINICUM ROOT EXTRACT
TARCHONANTHUS CAMPHORATUS EXTRACT
TARCHONANTHUS CAMPHORATUS OIL
TASMANNIA LANCEOLATA FRUIT EXTRACT
TASMANNIA LANCEOLATA LEAF EXTRACT
TAXIRESINOL
Chiết xuất lá Taxus Cuspidata

TAXUS CUSPIDATA LEAF EXTRACT

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Điều hòa và làm mềm mại da · Tăng cường chức năng rào cản da tự nhiên

TEA-C8-18 PERFLUOROALKYLETHYL PHOSPHATE
TEA-COCOYL HYDROLYZED COLLAGEN
TEA-COCOYL HYDROLYZED SOY PROTEIN
TEA-DEXTRIN OCTENYLSUCCINATE
TEA-DIRICINOLEATE
4
Triethanolamine Hydroiodide

TEA-HYDROIODIDE

Điều chỉnh độ pH công thức, giảm tính kích ứng của các hoạt chất mạnh · Cải thiện độ ẩm và tính thẩm thấu của các thành phần khác · Tăng cảm giác mềm mại và mịn màng trên da

TEA-ISOSTEAROYL HYDROLYZED COLLAGEN
TEA-LACTATE
TEA-LANETH-5 SULFATE
TEA-LAUROYL COLLAGEN AMINO ACIDS
TEA-LAUROYL HYDROLYZED COLLAGEN
TEA-LAUROYL KERATIN AMINO ACIDS
TEA-MYRISTOYL HYDROLYZED COLLAGEN