Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.904 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
SH-Polypeptide-48 (Peptide Laminin Beta-1 tổng hợp)

SH-POLYPEPTIDE-48

Cấp nước và giữ ẩm sâu cho da · Tăng cường độ đàn hồi và độ căng da · Hỗ trợ phục hồi rào cản da

SH-Polypeptide-49 (Fibronectin Peptide)

SH-POLYPEPTIDE-49

Tăng cường giữ ẩm và hydration cho da · Cải thiện độ mềm mượt và kết cấu da · Hỗ trợ độ đàn hồi và firma của da

SH-POLYPEPTIDE-5
SH-POLYPEPTIDE-50
SH-POLYPEPTIDE-50 SH-POLYPEPTIDE-56
SH-POLYPEPTIDE-53
SH-POLYPEPTIDE-54
SH-POLYPEPTIDE-55
SH-POLYPEPTIDE-56
SH-POLYPEPTIDE-56 TRIPEPTIDE-44 RH-POLYPEPTIDE-7
2
Phức hợp peptide tổng hợp SH-Polypeptide-56 Tripeptide-44 SH-Oligopeptide-1

SH-POLYPEPTIDE-56 TRIPEPTIDE-44 SH-OLIGOPEPTIDE-1

Tăng cường hydration và giữ nước cho da lâu dài · Kích thích sản sinh collagen và elastin tự nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và mềm mại của da

SH-POLYPEPTIDE-59
SH-POLYPEPTIDE-70
SH-POLYPEPTIDE-71
SH-POLYPEPTIDE-74
SH-POLYPEPTIDE-76
2
Protein nhiệt sốc 86 (HSP 86) từ tế bào

SH-POLYPEPTIDE-78

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tăng cường khả năng phục hồi và sửa chữa da · Bảo vệ da khỏi stress môi trường

SH-POLYPEPTIDE-8
Polypeptide-80 (SH-Polypeptide-80)

SH-POLYPEPTIDE-80

Cải thiện độ ẩm và giữ nước trên da, làm da mềm mại và mịn màng hơn · Tăng cường độ đàn hồi và làm chắc chẽ da nhờ cấu trúc peptide · Hoạt động như chất điều hòa da, giảm khô ráp và tổn thương

SH-POLYPEPTIDE-82
SH-POLYPEPTIDE-85
SH-POLYPEPTIDE-86
SH-POLYPEPTIDE-9
SH-POLYPEPTIDE-93
SH-POLYPEPTIDE-94
SH-POLYPEPTIDE-95
SH-POLYPEPTIDE-98
SH-POLYPEPTIDE-98 HEXAPEPTIDE-40
SH-POLYPEPTIDE-99
Chiết xuất tôm

SHRIMP EXTRACT

Giữ ẩm sâu cho da nhờ nội dung amino acid và protein cao · Cải thiện độ đàn hồi và săn chắc da · Cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu giúp da khỏe mạnh