Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·9.251 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
SH-PENTAPEPTIDE-3
SH-PENTAPEPTIDE-35
SH-PENTAPEPTIDE-38
SH-PENTAPEPTIDE-4
SH-PENTAPEPTIDE-40
SH-PENTAPEPTIDE-5
SH-PENTAPEPTIDE-7
SH-PENTAPEPTIDE-8
SH-POLYPEPTIDE-1
SH-POLYPEPTIDE-10
Peptide tái tạo da SH-Polypeptide-100

SH-POLYPEPTIDE-100

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Hỗ trợ tái tạo và phục hồi hàng rào da · Tăng cường độ đàn hồi và mềm mại của da

SH-POLYPEPTIDE-101
SH-POLYPEPTIDE-107
SH-Polypeptide-108 (Granulysin tái tổ hợp)

SH-POLYPEPTIDE-108

Kháng khuẩn tự nhiên, giúp kiểm soát vi khuẩn gây mụn · Điều tiết tiết bã nhờn và kiểm soát sebum cho da dầu · Cải thiện độ ẩm và xây dựng hàng rào bảo vệ da

SH-POLYPEPTIDE-110
SH-POLYPEPTIDE-11 DIPEPTIDE-35 OLIGOPEPTIDE-91 DIPEPTIDE- 19 HEXAPEPTIDE-40
SH-POLYPEPTIDE-12
SH-POLYPEPTIDE-15
SH-POLYPEPTIDE-17
SH-POLYPEPTIDE-18
SH-POLYPEPTIDE-19
SH-POLYPEPTIDE-2
SH-Polypeptide-22 (Peptide Biến Đổi Sinh Học)

SH-POLYPEPTIDE-22

Tăng cường sản xuất collagen và elastin tự nhiên · Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm lâu dài cho da · Làm mịn kết cấu da và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn

2
Polypeptide-25 (Interleukin-2 tái tổ hợp)

SH-POLYPEPTIDE-25

Cải thiện khả năng giữ ẩm và độ căng mọng của da · Kích thích sản xuất collagen và elastin tự nhiên · Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da

SH-POLYPEPTIDE-26
SH-Polypeptide-29 (Interleukin-3 tái tổ hợp)

SH-POLYPEPTIDE-29

Cải thiện độ ẩm và giữ nước trong da · Kích thích tái tạo và phục hồi hàng rào da · Điều chỉnh miễn dịch da và giảm viêm

SH-POLYPEPTIDE-3
SH-POLYPEPTIDE-30
Peptide Insulin-Like Growth Factor (SH-Polypeptide-31)

SH-POLYPEPTIDE-31

Tăng cường độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài · Kích thích sản xuất collagen tự nhiên, cải thiện độ đàn hồi · Giảm nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa

SH-POLYPEPTIDE-33