Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·10.827 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Dipalmitoyl Hydroxyproline (DHP)

DIPALMITOYL HYDROXYPROLINE

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu hơn · Làm mềm mại và giảm tĩnh điện cho tóc · Tăng cường độ bóng và độ mượt của mái tóc

Copolymer Soyamine/Polydiethyleneglycol Adipate/IPDI

DI-PEG-2 SOYAMINE/POLYDIETHYLENEGLYCOL ADIPATE/IPDI COPOLYMER

Tạo màng bảo vệ dài lâu giữ ẩm trên da · Cải thiện độ mềm mại và mượt của da · Tăng cường độ bóng và độ đàn hồi

DIPENTAERYTHRITYL HEXA C5-9 ACID ESTERS
2
Dipentaerythrityl Hexaheptanoate/Hexacaprylate/Hexacaprate

DIPENTAERYTHRITYL HEXAHEPTANOATE/HEXACAPRYLATE/HEXACAPRATE

Cải thiện cảm nhận trên da với độ mượt mà và bóng bẩy tự nhiên · Tăng khả năng bôi trơn và giảm ma sát, giúp da mềm mại hơn · Hoạt động như chất nhũ hóa tự nhiên, giúp ổn định công thức dầu-nước

DIPENTAERYTHRITYL HEXAHYDROXYSTEARATE
DIPENTAERYTHRITYL HEXAHYDROXYSTEARATE/HEXASTEARATE/HEXAHYDROGENATED ROSINATE
DIPENTAERYTHRITYL HEXAHYDROXYSTEARATE/HEXASTEARATE/HEXAROSINATE
DIPENTAERYTHRITYL PENTAHYDROXYSTEARATE/PENTAISOSTEARATE
2
Dipentaerythrityl Pentaisononanoate (Ester dầu nhẹ cao cấp)

DIPENTAERYTHRITYL PENTAISONONANOATE

Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da nhờ tính emollient mạnh · Tăng cường khả năng giữ ẩm và độ dẻo dai cho da · Điều chỉnh độ nhớt của công thức, tạo độ mượt mà khi sử dụng

DIPENTAERYTHRITYL PENTAISOSTEARATE
1
Dipentaerythrityl Tetrabehenate/Polyhydroxystearate

DIPENTAERYTHRITYL TETRABEHENATE/POLYHYDROXYSTEARATE

Giữ ẩm lâu dài và sâu cho da · Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của làn da · Tăng cường hàng rào bảo vệ da và giảm mất nước

DIPENTAERYTHRITYL TETRAHYDROXYSTEARATE/TETRAISOSTEARATE
1
Dipentaerythrityl Tetraisostearate

DIPENTAERYTHRITYL TETRAISOSTEARATE

Cung cấp ẩm độc lập lâu dài, giúp da mềm mại và mịn màng · Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da, giảm mất nước qua da · Cải thiện kết cấu da, làm giảm nếp nhăn và vết chứng nhăn

2
Dipentaerythrityl Tri-Polyhydroxystearate

DIPENTAERYTHRITYL TRI-POLYHYDROXYSTEARATE

Cải thiện độ mềm mại và mượt mà của da · Giữ ẩm và tăng cường khả năng giữ nước · Tăng độ bền của các sản phẩm trên da

Dipeptide-1 (Tyrosine-Arginine)

DIPEPTIDE-1

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tăng độ mềm mại và độ căng bóng cho tóc · Hỗ trợ phục hồi hàng rào ẩm da

Dipeptide-10

DIPEPTIDE-10

Cải thiện độ ẩm và cấp nước cho da · Tăng cường độ mềm mại và mịn màng · Hỗ trợ chức năng rào cản da

Dipeptide-11

DIPEPTIDE-11

Tăng cường khả năng giữ ẩm và cấp nước cho da · Cải thiện độ đàn hồi và săn chắc da · Hỗ trợ tái tạo và phục hồi da bị tổn thương

DIPEPTIDE-12
Dipeptide-13 (Tryptophan-Glutamic Acid)

DIPEPTIDE-13

Cải thiện khả năng giữ ẩm và hydratation của da · Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của bề mặt da · Hỗ trợ làm dịu và bảo vệ hàng rào da

DIPEPTIDE-15
DIPEPTIDE-16
1
Dipeptide-17

DIPEPTIDE-17

Tăng cường hydration và độ ẩm da · Kích thích sản xuất collagen tự nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn

DIPEPTIDE-18
Dipeptide-19

DIPEPTIDE-19

Tăng cường giữ ẩm và cấp nước cho da · Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của bề mặt da · Hỗ trợ sức khỏe rào cản da

Dipeptide-2

DIPEPTIDE-2

Cải thiện khả năng giữ ẩm cho da · Tăng cường độ mềm mại và mịn màng · Giúp cải thiện độ đàn hồi và săn chắc da

2
Dipeptide-20 (Lys-Met)

DIPEPTIDE-20

Cải thiện độ ẩm và giữ nước trên da · Tăng cường độ đàn hồi và firmness của da · Hỗ trợ phục hồi barrier function

1
Dipeptide-21 (Peptide Glutamine)

DIPEPTIDE-21

Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da · Cải thiện độ đàn hồi và sự mềm mại của da · Hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ da tự nhiên

1
Dipeptide-22

DIPEPTIDE-22

Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da lâu dài · Tăng cường độ đàn hồi và làm da mềm mại hơn · Hỗ trợ xây dựng và duy trì hàng rào bảo vệ da

Dipeptide-23 (Pro-Ser)

DIPEPTIDE-23

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tăng cường độ mịn và mềm mại tự nhiên · Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da

DIPEPTIDE-24