Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.541 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PROPYLENE GLYCOL DICAPRATE
PROPYLENE GLYCOL DICAPROATE
3
Propylene Glycol Dicaprylate

PROPYLENE GLYCOL DICAPRYLATE

Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da · Kiểm soát độ nhớt công thức, tạo kết cấu mượt mà · Tăng cường khả năng hấp thụ các thành phần khác

2
Propylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate (Dầu ester hỗn hợp)

PROPYLENE GLYCOL DICAPRYLATE/DICAPRATE

Làm mềm và mịn da hiệu quả mà không gây cảm giác dính · Cải thiện độ hấp thụ và thẩm thấu của các thành phần khác · Giúp duy trì độ ẩm và tăng cường hàng rào bảo vệ da

PROPYLENE GLYCOL DICOCOATE
2
Propylene Glycol Diethylhexanoate

PROPYLENE GLYCOL DIETHYLHEXANOATE

Cải thiện độ mềm mịn và độ ẩm của da · Tạo cảm giác mượt lượt và thoải mái khi sử dụng · Giúp các thành phần khác thẩm thấu sâu hơn vào da

PROPYLENE GLYCOL DIISONONANOATE
PROPYLENE GLYCOL DIISOSTEARATE
PROPYLENE GLYCOL DILAURATE
PROPYLENE GLYCOL DIOLEATE
PROPYLENE GLYCOL DIPELARGONATE
PROPYLENE GLYCOL DISTEARATE
PROPYLENE GLYCOL DIUNDECANOATE
PROPYLENE GLYCOL MYRISTYL ETHER
PROPYLENE GLYCOL MYRISTYL ETHER ACETATE
PROPYLHEPTYL CAPRYLATE
PRUNUS CERASUS SEED OIL
PRUNUS DOMESTICA SEED EXTRACT
PSEUDOZYMA TSUKUBAENSIS/OLIVE OIL/GLYCERIN/SOY PROTEIN FERMENT
PSIDIUM GUAJAVA SEED OIL
PTYCHOPETALUM OLACOIDES BARK/ROOT EXTRACT
PUMPKIN SEED OIL PEG-8 ESTERS
PUMPKIN SEED OIL POLYGLYCERYL-4 ESTERS SUCCINATE
PUNICA GRANATUM SEED OIL
PYCNANTHUS ANGOLENSIS NUT OIL
PYRUS BRETSCHNEIDERI FRUIT JUICE
PYRUS MALUS SEED OIL
PYRUS PYRIFOLIA FRUIT EXTRACT
PYRUS PYRIFOLIA FRUIT JUICE
RAFFINOSE ISOSTEARATE