Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.801 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
PERSEA GRATISSIMA CERA
—
PERSEA GRATISSIMA STEROLS
—
Chiết xuất lá Petasites Japonicus
PETASITES JAPONICUS LEAF EXTRACT
Làm mềm và nuôi dưỡng da sâu · Tăng cường khả năng giữ độ ẩm · Cải thiện độ mịn và độ bóng của da
—
PETASITES JAPONICUS LEAF/STEM EXTRACT
—
PETASITES JAPONICUS POWDER
—
PHASEOLUS LUNATUS SEED EXTRACT
—
PHELLINUS LINTEUS/MORUS BOMBYCIS WOOD POWDER FERMENT EXTRACT
—
PHELLINUS LINTEUS MYCELIUM EXTRACT
—
PHENETHYL BENZOATE
—
PHENETHYL DIMETHICONE
—
PHENYL METHICONE
—
PHENYL PROPYL TRIMETHICONE/DIPHENYLMETHICONE
—
PHOENIX DACTYLIFERA FRUIT EXTRACT
—
PHYTOL
2
Phytosteryl/Behenyl/Octyldodecyl/Isostearyl Lauroyl Glutamate
PHYTOSTERYL/BEHENYL/OCTYLDODECYL/ISOSTEARYL LAUROYL GLUTAMATE
Mềm mại và làm mịn da hiệu quả, tạo cảm giác lụa trên bề mặt · Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm lâu dài cho da và tóc · Cải thiện độ mềm, độ bóng và khả năng chải xỉa của tóc
—
PICOLINAMIDE
—
PINUS DENSIFLORA SEED OIL
—
PINUS PARVIFLORA SEED OIL
—
PINUS PENTAPHYLLA SEED OIL
—
PISCUM LECUR OIL
—
PLACENTAL LIPIDS
2
Polydiethylsiloxane
POLYDIETHYLSILOXANE
Tạo cảm giác mịn màng, không dính khi sử dụng · Giúp sản phẩm dễ lan và thấm hấp nhanh vào da · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi tự nhiên của da
—
POLYESTER-19
—
POLYESTER-22
—
POLYGLYCERYL-10 APRICOT KERNELATE
—
POLYGLYCERYL-10 DECAISOSTEARATE
—
POLYGLYCERYL-10 DIDECANOATE
—
POLYGLYCERYL-10 DIPALMITATE
—
POLYGLYCERYL-10 HEPTACAPRYLATE
—
POLYGLYCERYL-10 HEXAISOSTEARATE