Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.129 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
AMODIMETHICONE GLYCEROCARBAMATE
ANACARDIUM OCCIDENTALE EXTRACT
ARACHIDYL ALCOHOL
ARGANIA SPINOSA FRUIT UNSAPONIFIABLES
ARGAN OIL GLYCERETH-8 ESTERS
ARGININE HEXYLDECYL PHOSPHATE
ASPERGILLUS/APRICOT KERNEL/ARTEMISIA ANNUA/AQUILARIA AGALLOCHA STEM/ELETTARIA...
ASPERGILLUS/GARLIC/RICE BRAN/VINEGAR FERMENT
ASPERGILLUS/RICE GERM FERMENT EXTRACT FILTRATE
ASPERGILLUS/SACCHAROMYCES RICE FERMENT LEES
ASTROCARYUM VULGARE OIL PEG-8 ESTERS
ASTROCARYUM VULGARE OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester

BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS

Dưỡng ẩm và mềm mại da một cách nhẹ nhàng · Cải thiện độ mịn và kết cấu của sản phẩm mỹ phẩm · Hoạt động như emulsifier tự nhiên giúp ổn định công thức

BACILLUS/CITRUS UNSHIU PEEL EXTRACT FERMENT FILTRATE
BAMBUSA ARUNDINACEA SAP EXTRACT
Dầu gấu

BEAR OIL

Làm mềm và nuôi dưỡng sâu cho da khô · Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên · Giàu axit béo omega và vitamin E

BEHENDIMONIUM ETHYL STEARYL PHOSPHATE
BEHENYL ALCOHOL
BEHENYL DIMETHICONE/BIS-VINYLDIMETHICONE CROSSPOLYMER
BERTHOLLETIA EXCELSA SEED OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
BIS(1-METHYLHEPTYL) MALEATE
2
Dimethicone amino với nhóm ethoxy

BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE

Cải thiện độ mềm mượt và dễ chải chuốt tóc · Tăng độ bóng và sáng bóng tự nhiên của tóc · Bảo vệ tóc khỏi tổn thương môi trường và nhiệt độ cao

BIS-CETYL CETYL DIMETHICONE
3
Polyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol

BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài · Tạo độ mềm mại tự nhiên và mịn màng cho da · Tăng cường độ đàn hồi và làm phẳng nếp nhăn

BIS-ETHYL ETHYL METHICONE
BIS(HEXYLDECYL/OCTYLDODECYL) LAUROYL GLUTAMATE
BIS-HYDROXYETHOXYPROPYL DIMETHICONE/PEG-2 SOYAMINE/IPDI COPOLYMER
BIS-HYDROXYPROPYL DIMETHICONE BEHENATE
BIS-HYDROXYPROPYL DIMETHICONE/SMDI COPOLYMER
BISMALEATE