Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.521 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG-10 GLYCERYL TRISTEARATE
PEG-10 HYDROGENATED CASTOR OIL
PEG-10 HYDROGENATED LANOLIN
PEG-10 LANOLIN
2
PEG-10 Polyglyceryl-2 Laurate

PEG-10 POLYGLYCERYL-2 LAURATE

Làm mềm và mịn da, cải thiện độ mềm mại của làn da · Tăng cường khả năng giữ ẩm, giúp da moist lâu hơn · Hoạt động nhũ hóa tốt, giúp hòa trộn các thành phần dầu-nước hiệu quả

PEG-10 SUNFLOWER GLYCERIDES
PEG-11 CASTOR OIL
PEG-11 COCOA BUTTER GLYCERIDES
PEG-120 METHYL GLUCOSE TRIOLEATE
PEG-12 GLYCERYL DISTEARATE
PEG-12 GLYCERYL LINOLEATE
4
Glyceride Hướng Dương PEG-13

PEG-13 SUNFLOWER GLYCERIDES

Làm mềm và nuôi dưỡng da hiệu quả nhờ các glyceride tự nhiên · Tăng khả năng nhũ hóa giữa các thành phần dầu-nước trong công thức · Cải thiện kết cấu và độ bền của sản phẩm mà không để lại cảm giác bết dính

PEG-15 GLYCERYL TRIISOSTEARATE
PEG-15 GLYCERYL TRIOLEATE
2
Glyceryl Tristearate PEG-15

PEG-15 GLYCERYL TRISTEARATE

Làm mềm mại và mịn da hiệu quả · Tăng độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài · Cân bằng công thức giữa các thành phần dầu và nước

PEG-15 HYDROGENATED LANOLIN
PEG-16 CASTOR OIL
2
Glyceride macadamia được ethoxyl hóa

PEG-16 MACADAMIA GLYCERIDES

Làm mềm và dưỡng ẩm da hiệu quả nhờ dầu macadamia tự nhiên · Hoạt động như nhũ hóa giúp ổn định công thức và cải thiện kết cấu · Tăng cảm giác mượt mà, không nhờn trên da

PEG-18 PALM GLYCERIDES
PEG-192 APRICOT KERNEL GLYCERIDES
PEG-20 GLYCERYL TRIISOSTEARATE
PEG-20 GLYCERYL TRIOLEATE
3
Glycerol Tristearate PEG-20

PEG-20 GLYCERYL TRISTEARATE

Tăng cường hydration và giữ ẩm cho da · Tạo kết cấu mềm mại và mịn màng trên da · Giúp nhũ hóa và ổn định các công thức mỹ phẩm

PEG-20 HYDROGENATED LANOLIN
PEG-20 HYDROGENATED PALM GLYCERIDES
PEG-20 METHYL GLUCOSE DISTEARATE
PEG-23 GLYCERYL DISTEARATE
PEG-23 OLIVATE
PEG-25 MORINGA GLYCERIDES
PEG-2 MILK SOLIDS