Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.223 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
VITIS VINIFERA SEED EXTRACT
—
VITIS VINIFERA SHOOT EXTRACT
—
VITIS VINIFERA STEM EXTRACT
—
Chiết xuất hạt Voacanga Africana
VOACANGA AFRICANA SEED EXTRACT
Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và các tác nhân gây hại từ môi trường · Kích thích tái tạo tế bào và cải thiện độ đàn hồi của da · Tăng cường độ ẩm và khôi phục vẻ sáng khỏe cho da
—
VOLCANIC ROCK POWDER
—
WASABIA JAPONICA FLOWER EXTRACT
—
WHEAT AMINO ACIDS
3
Widdrol (Rễ cây Widdringtonia)
WIDDROL
Kháng khuẩn và chống nấm tự nhiên, giúp ngăn ngừa mụn và nhiễm trùng · Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do · Giữ ẩm tự nhiên, cải thiện độ mềm mại của tóc và da
—
XANTHAN GUM CROSSPOLYMER
—
XIMENIA AMERICANA BARK EXTRACT
—
YEAST EXTRACT
—
YEAST POLYSACCHARIDES
—
YOGURT
—
YOGURT FILTRATE
—
YOUNGIA SONCHIFOLIA CALLUS CULTURE CONDITIONED MEDIA
—
YOUNGIA SONCHIFOLIA CALLUS CULTURE EXTRACT
—
YUCCA ALOIFOLIA LEAF/ROOT EXTRACT
—
YUCCA FILAMENTOSA ROOT
—
YUCCA GLAUCA ROOT EXTRACT
—
YUCCA SCHIDIGERA FRUIT
—
YUCCA SCHIDIGERA LEAF/ROOT/STEM EXTRACT
—
ZANTHOXYLUM ZANTHOXYLOIDES BRANCH/LEAF EXTRACT
—
ZEA MAYS STARCH
—
ZINC ADENOSINE TRIPHOSPHATE HYDROXIDE
—
ZINC ASCORBATE
—
ZINC ASCORBATE HYDROXIDE
—
ZINC AZELATE HYDROXIDE
—
ZINC BIS-(METHYL PALMITOYL ASPARTATE)
—
ZINC DOCOSAHEXAENOATE HYDROXIDE
—
ZINC EICOSAPENTAENOATE HYDROXIDE