Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·4.945 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
HYDROLYZED HORSE FAT EXTRACT
—
Chiết xuất nhau thai ngựa thủy phân
HYDROLYZED HORSE PLACENTA EXTRACT
Cung cấp protein và amino acid giúp tái tạo và nuôi dưỡng da · Hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi và độ mịn của da · Chứa các yếu tố tăng trưởng tự nhiên giúp phục hồi và tái sinh da
—
HYDROLYZED INONOTUS OBLIQUUS EXTRACT
—
HYDROLYZED LECITHIN EXTRACT
—
HYDROLYZED LIMONIUM LATIFOLIUM
—
HYDROLYZED LINDERA AGGREGATA POLYSACCHARIDES
—
HYDROLYZED LINSEED SEED
—
HYDROLYZED LOLA IMPLEXA EXTRACT
—
HYDROLYZED LUPINE PROTEIN OCTENYLSUCCINATE
—
HYDROLYZED LUPINUS ALBUS FLOWER EXTRACT
—
HYDROLYZED LYCIUM BARBARUM FRUIT EXTRACT
—
Chiết xuất lá phỏng thủy phân
HYDROLYZED MALLOW LEAF EXTRACT
Tạo màng bảo vệ trên da, giữ ẩm và tăng độ đàn hồi · Làm dịu da kích ứng nhờ tính chất chống viêm tự nhiên · Cải thiện kết cấu da và giảm thiểu sự xuất hiện của các nếp nhăn nhỏ
—
HYDROLYZED MANGO FRUIT
—
HYDROLYZED METSCHNIKOWIA AGAVES EXTRACT
—
HYDROLYZED MILLET SEED EXTRACT
—
HYDROLYZED MULBERRY FRUIT
—
HYDROLYZED MYRTUS COMMUNIS LEAF EXTRACT
—
HYDROLYZED OPUNTIA FICUS-INDICA FLOWER EXTRACT
—
HYDROLYZED PALM SOPHOROLIPIDS
—
HYDROLYZED PANAX GINSENG MERISTEM CELL
—
HYDROLYZED PANAX GINSENG MERISTEM CELL EXTRACT
—
HYDROLYZED PASSIFLORA ALATA FRUIT
—
HYDROLYZED PEPPER FRUIT EXTRACT
—
HYDROLYZED PLEUROTUS NEBRODENSIS MYCELIUM EXTRACT
—
HYDROLYZED POLYGONUM MULTIFLORUM ROOT EXTRACT
—
HYDROLYZED PRUNELLA VULGARIS EXTRACT
—
HYDROLYZED PRUNE SEEDCAKE/MDI COPOLYMER
—
HYDROLYZED PUMPKIN SEEDCAKE
—
HYDROLYZED RHEUM OFFICINALE ROOT EXTRACT
—
HYDROLYZED SACCHAROMYCES EXTRACT OCTENYLSUCCINATE