Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.129 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
ABIES ALBA SEED EXTRACT
—
ACACIA DEALBATA FLOWER/STEM EXTRACT
—
ACACIA DEALBATA LEAF EXTRACT
—
ACACIA DECURRENS FLOWER CERA
—
ACACIA FARNESIANA FLOWER CERA
—
ACALYPHA REPTANS CALLUS CULTURE EXTRACT
—
ACANTHOPANAX KOREANUM ADVENTITIOUS ROOT CULTURE EXTRACT
—
ACANTHOPANAX KOREANUM ROOT EXTRACT
—
ACANTHOPANAX SENTICOSUS EXTRACT
—
ACANTHOSICYOS HORRIDUS SEED OIL
—
ACER TEGMENTOSUM STEM EXTRACT
—
ACETYL CARNOSINE
—
ACETYL CITRULL AMIDO ARGININE
—
ACETYL CYCLODEXTRIN
—
ACETYL HEXAPEPTIDE-22
—
ACETYL HEXAPEPTIDE-7
—
ACETYL HYDROXYPROLINE
—
ACETYL MONOFLUOROHEPTAPEPTIDE-1
2
Axit sialic (N-Acetylneuraminic Acid)
ACETYLNEURAMINIC ACID
Tăng cường độ ẩm da và cải thiện giữ nước · Bảo vệ rào cản da khỏi tổn thương môi trường · Giảm viêm và kích ứng da
—
Acetyl Oligopeptide-70
ACETYL OLIGOPEPTIDE-70
Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi các gốc tự do · Giảm căng thẳng oxy hóa và hỗ trợ khả năng tái tạo da · Chelating các ion kim loại có hại, cải thiện độ bền của công thức
2
Acetylsalicyloyl Pentapeptide-33
ACETYLSALICYLOYL PENTAPEPTIDE-33
Kháng oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do · Kích thích sản xuất collagen và cải thiện độ đàn hồi da · Giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa
—
ACETYL TETRAPEPTIDE-3
—
ACETYL ZINGERONE
—
ACMELLA OLERACEA EXTRACT
—
ACORUS CALAMUS CALLUS CULTURE EXTRACT
—
ACRYLATES/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER
—
ACRYLATES/METHACRYLOYLOXYETHYL PHOSPHATE COPOLYMER
—
ACRYLATES/METHOXY PEG-90 METHACRYLATE CROSSPOLYMER
—
ACTINIDIA POLYGAMA LEAF EXTRACT
—
ACTINIDIA POLYGAMA LEAF/STEM EXTRACT