Dưỡng ẩmEU ✓
HONEY
Mel (EU)
CAS
8028-66-8
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Giữ ẩmDưỡng da
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- HONEY — EU CosIng Database— European Commission
- HONEY — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 8028-66-8
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến HONEY

Hoa hậu đẹp nhất Hàn Quốc Honey Lee táo bạo khoe bụng bầu trên tạp chí Vouge Hàn Quốc
Lê Hải Duy27/5/2022

Xem ảnh thời đi thi Miss Universe, biết ngay lý do Honey Lee được gọi là "Hoa hậu đẹp nhất Hàn Quốc"
Nội thất AmiA26/3/2022

"Hoa hậu đẹp nhất Hàn Quốc" Honey Lee mang thai 4 tháng sau 1 tháng kết hôn
Nguyễn An Giang16/1/2022

Yêu chưa đầy năm, "Hoa hậu đẹp nhất Hàn Quốc" Honey Lee kết hôn
Nguyễn An Giang21/12/2021
Sản phẩm chứa HONEY

Esmé Enterprise
Esmé Organics Watermelon Cold wax
0.0(0 đánh giá)
Unknown
Coconut curls
0.0(0 đánh giá)

Unknown
beessential
0.0(0 đánh giá)

Burt's Bees
Honey Lip Balm
0.0(0 đánh giá)

L'Oréal
shampoing illuminant, camomille et miel de fleurs
0.0(0 đánh giá)

Burt's Bees
Soothing Toner
0.0(0 đánh giá)
Unknown
Shea Moisture Manuka Honey & Yogurt Conditioner
0.0(0 đánh giá)
Shea moisture
Manuka Honey & Yogurt
0.0(0 đánh giá)
Mọi người cũng xem
2
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
10-HYDROXYDECENOIC ACID
1
1,2-Butanediol (Butylene Glycol)
1,2-BUTANEDIOL
2
Butylene Glycol 2,3
2,3-BUTANEDIOL
2
Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID
2-Amino-4,5-Dimethylthiazol Hydrobromide
2-AMINO-4,5-DIMETHYLTHIAZOLE HBR
3
2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal)
2-PROPYL-5-CYCLOHEXYLPENTANOL