Làm mềmEU ✓
GLYCERYL OLEATE
Oleic acid, monoester with glycerol
CAS
25496-72-4 / 111-03-5
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Làm mềm daNhũ hoáTạo hương
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- GLYCERYL OLEATE — EU CosIng Database— European Commission
- GLYCERYL OLEATE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 25496-72-4 / 111-03-5 · EC: 247-038-6
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Mọi người cũng xem
2
Chiết xuất nấm Agaricus bisporus
AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT
1
Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER
1
Cồn Arachidyl
ARACHIDYL ALCOHOL
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Dầu gấu
BEAR OIL
Ester Dầu Hạt Cây & Phytosterol
BEHENYL/DIMER DILINOLEYL/GLYCERYL/PHYTOSTERYL DIMER DILINOLEATE