Làm mềmEU ✓
ETHYL LINOLENATE
Ethyl (9Z,12Z,15Z)-9,12,15-octadecatrienoate
CAS
1191-41-9
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Làm mềm da
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- ETHYL LINOLENATE — EU CosIng Database— European Commission
- ETHYL LINOLENATE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 1191-41-9 · EC: 214-734-6
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến ETHYL LINOLENATE
Mọi người cũng xem
2
Chiết xuất nấm Agaricus bisporus
AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT
1
Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER
1
Cồn Arachidyl
ARACHIDYL ALCOHOL
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Dầu gấu
BEAR OIL
2
Dimethicone amino với nhóm ethoxy
BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE
