Kẽm Lauroyl Aspartate vs Allantoin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H56N2O10Zn

Khối lượng phân tử

694.2 g/mol

CAS

899426-42-7

CAS

97-59-6

Kẽm Lauroyl Aspartate

ZINC LAUROYL ASPARTATE

Allantoin

ALLANTOIN

Tên tiếng ViệtKẽm Lauroyl AspartateAllantoin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Điều tiết sebum và giảm bóng dầu trên da
  • Cải thiện độ bền công thức mỹ phẩm
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác sử dụng của sản phẩm
  • Có tác dụng kháng khuẩn nhờ thành phần kẽm
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây khô da nếu sử dụng quá liều
  • Một số cá nhân có thể dị ứng với các phức hợp kẽm
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người