Kẹo cao Xanthan vs Natri Caproyl Lactylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

11138-66-2

Công thức phân tử

C12H19NaO6

Khối lượng phân tử

282.26 g/mol

CAS

29051-57-8

Kẹo cao Xanthan

XANTHAN GUM

Natri Caproyl Lactylate

SODIUM CAPROYL LACTYLATE

Tên tiếng ViệtKẹo cao XanthanNatri Caproyl Lactylate
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá
Lợi ích
  • Tạo kết cấu mượt mà, dễ thoa cho sản phẩm
  • Ổn định công thức và kéo dài thời gian bảo quản
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm cho da
  • Tương thích với mọi loại da kể cả da nhạy cảm
  • Tạo lớp nhũ hóa bền vững giữa các thành phần dầu và nước
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, làm cho công thức mịn mượt và dễ thoa
  • Giúp ổn định độ kiên định của kem và gel trong thời gian dài
  • Thành phần có nguồn gốc tự nhiên và an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Hiếm khi gây kích ứng ở da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể tạo cảm giác hơi dính nếu nồng độ quá cao
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người da cực kỳ nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có thể gây mụn ở một số loại da dầu nếu sử dụng quá liều

Nhận xét

Xanthan Gum tập trung vào tạo kết cấu trong khi Hyaluronic Acid chuyên về giữ ẩm