Protein Whey / Protein Huyết Thanh vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

84082-51-9

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Protein Whey / Protein Huyết Thanh

WHEY PROTEIN

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtProtein Whey / Protein Huyết ThanhButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt cho tóc
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ căng của da
  • Cấp ẩm sâu nhờ hàm lượng amino acid cao
  • Giúp phục hồi hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với sữa hoặc protein lạc
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng nếu da rất nhạy cảm
  • Có khả năng làm da có cảm giác dính nếu nồng độ quá cao
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh