Nước tinh khiết vs Butan

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7732-18-5

Công thức phân tử

C4H10

Khối lượng phân tử

58.12 g/mol

CAS

106-97-8

Nước tinh khiết

WATER

Butan

BUTANE

Tên tiếng ViệtNước tinh khiếtButan
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm tức thì cho da
  • Làm dung môi cho các hoạt chất khác
  • Làm mềm và làm dịu da
  • Hỗ trợ cân bằng độ pH tự nhiên
  • Hoạt động như chất đẩy hiệu quả giúp phân tán sản phẩm đều đặn
  • Không tích tụ trên da hay gây cảm giác nhờn rít
  • Giúp các thành phần hoạt chất tiếp xúc với da một cách nhất quán
  • Hỗ trợ bảo quản sản phẩm bằng cách hạn chế tiếp xúc với không khí
Lưu ý
  • Có thể chứa tạp chất nếu không được tinh chế đúng cách
  • Cần hệ thống bảo quản tốt để tránh vi khuẩn
  • Có khả năng gây kích ứng nếu tiếp xúc trực tiếp với da trong nồng độ cao hoặc sử dụng lặp lại quá nhiều
  • Dễ cháy và có tính dễ bốc hơi, cần lưu trữ ở nơi mát mẻ, tránh ánh nắng trực tiếp
  • Có thể gây chóng mặt hoặc hô hấp không thoải mái nếu hít trực tiếp từ bình xịt