Axit Undecylenic vs Natri Hydroxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H20O2

Khối lượng phân tử

184.27 g/mol

CAS

112-38-9

CAS

1310-73-2

Axit Undecylenic

UNDECYLENIC ACID

Natri Hydroxide

SODIUM HYDROXIDE

Tên tiếng ViệtAxit UndecylenicNatri Hydroxide
Phân loạiBảo quảnKhác
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm
  • Giúp làm sạch và loại bỏ các tạp chất trên bề mặt da
  • Cân bằng pH và hỗ trợ độ ổn định công thức
  • Điều chỉnh và cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng hiệu quả của các hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Mùi đặc trưng có thể không được tất cả mọi người ưa thích
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây phản ứng dị ứng
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da ở dạng nguyên chất