Axit Undecylenic vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H20O2

Khối lượng phân tử

184.27 g/mol

CAS

112-38-9

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Axit Undecylenic

UNDECYLENIC ACID

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtAxit UndecylenicNhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặtKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm
  • Giúp làm sạch và loại bỏ các tạp chất trên bề mặt da
  • Cân bằng pH và hỗ trợ độ ổn định công thức
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Mùi đặc trưng có thể không được tất cả mọi người ưa thích
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây phản ứng dị ứng
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm