Axit Undecylenic vs Nhôm Benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H20O2

Khối lượng phân tử

184.27 g/mol

CAS

112-38-9

Công thức phân tử

C21H15AlO6

Khối lượng phân tử

390.3 g/mol

CAS

555-32-8

Axit Undecylenic

UNDECYLENIC ACID

Nhôm Benzoate

ALUMINUM BENZOATE

Tên tiếng ViệtAxit UndecylenicNhôm Benzoate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặtKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm
  • Giúp làm sạch và loại bỏ các tạp chất trên bề mặt da
  • Cân bằng pH và hỗ trợ độ ổn định công thức
  • Bảo quản sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ
  • Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sền sệt công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Mùi đặc trưng có thể không được tất cả mọi người ưa thích
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây phản ứng dị ứng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng dị ứng với các chất benzoate ở một số cá nhân
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ