Tyrosyl Histidine HCl vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94111-42-9

CAS

98-92-0

Tyrosyl Histidine HCl

TYROSYL HISTIDINE HCI

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtTyrosyl Histidine HClNiacinamide
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa và cải thiện độ đàn hồi da
  • Hỗ trợ giảm viêm và kích ứng da
  • Tăng cường khả năng phục hồi và sáng da
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Hiệu quả chống oxy hóa có thể giảm khi kết hợp với một số thành phần khác
  • Nguồn cung cấp hạn chế, giá thành cao làm tăng chi phí sản phẩm
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)

Nhận xét

Niacinamide cải thiện độ dẻo dai của da và giảm viêm, trong khi Tyrosyl Histidine HCl chủ yếu chống oxy hóa. Hai thành phần này kết hợp rất tốt