Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp) vs 2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H13N2Na3O8

Khối lượng phân tử

358.19 g/mol

CAS

20846-91-7 / 178949-82-1

Công thức phân tử

C8H14Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

241.11 g/mol

CAS

66422-95-5

Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)

TRISODIUM ETHYLENEDIAMINE DISUCCINATE

2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL HCL

Tên tiếng ViệtTrisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/105/10
Gây mụn
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Khử kim loại hiệu quả, ngăn chặn sự oxy hóa và biến chất của công thức
  • Bảo tồn hiệu quả của các thành phần hoạt tính như vitamin C, tinh dầu thiên nhiên
  • Thân thiện với môi trường hơn EDTA, phân hủy sinh học tốt hơn
  • Ổn định độ pH và cấu trúc của sản phẩm, tăng tuổi thọ bảo quản
  • Tạo màu tóc bền vững và đều màu trong quá trình nhuộm vĩnh viễn
  • Có khả năng xâm nhập sâu vào lõi tóc để giữ màu lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau tùy theo công thức
  • Ổn định tương đối trong điều kiện pH kiềm của nước nhuộm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể làm khô da hoặc gây kích ứng nhẹ
  • Có thể ảnh hưởng đến cân bằng khoáng chất thiết yếu nếu tiếp xúc lâu dài ở nồng độ cao
  • Không phù hợp cho những người da nhạy cảm hoặc bị viêm da nếu sử dụng quá liều
  • Có thể gây kích ứng da, đỏ da hoặc cảm giác rát nếu tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với chất nhuộm thơm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng (patch test) 48 giờ trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm
  • Không nên sử dụng quá thường xuyên để tránh tổn thương tóc và da đầu