Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp) vs Hexamethylene Diisocyanate (HDI)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H13N2Na3O8

Khối lượng phân tử

358.19 g/mol

CAS

20846-91-7 / 178949-82-1

Công thức phân tử

C8H12N2O2

Khối lượng phân tử

168.19 g/mol

CAS

822-06-0

Trisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)

TRISODIUM ETHYLENEDIAMINE DISUCCINATE

Hexamethylene Diisocyanate (HDI)

1,6-HEXAMETHYLENE DIISOCYANATE

Tên tiếng ViệtTrisodium Ethylenediamine Disuccinate (Chất khử kim loại tổng hợp)Hexamethylene Diisocyanate (HDI)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/107/10
Gây mụn
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Khử kim loại hiệu quả, ngăn chặn sự oxy hóa và biến chất của công thức
  • Bảo tồn hiệu quả của các thành phần hoạt tính như vitamin C, tinh dầu thiên nhiên
  • Thân thiện với môi trường hơn EDTA, phân hủy sinh học tốt hơn
  • Ổn định độ pH và cấu trúc của sản phẩm, tăng tuổi thọ bảo quản
  • Tạo màng bảo vệ bền vững và chống thấm trên da
  • Giúp tăng độ bám dính của các thành phần khác
  • Hỗ trợ công nghệ polyurethane tiên tiến trong cosmetic
  • Cải thiện tính ổn định của công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể làm khô da hoặc gây kích ứng nhẹ
  • Có thể ảnh hưởng đến cân bằng khoáng chất thiết yếu nếu tiếp xúc lâu dài ở nồng độ cao
  • Không phù hợp cho những người da nhạy cảm hoặc bị viêm da nếu sử dụng quá liều
  • Có khả năng gây kích ứng da nếu tiếp xúc trực tiếp ở nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở những người nhạy cảm
  • Cần đảm bảo an toàn hóa học chặt chẽ trong công thức (phải được trung hòa hoàn toàn)