Hindered Amine Light Stabilizer (HALS) - Citrate vs Isopropyl Methoxycinnamate (Chất chống nắng p-methoxycinnamic acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C33H65N3O13

Khối lượng phân tử

711.9 g/mol

CAS

220410-74-2

Công thức phân tử

C13H16O3

Khối lượng phân tử

220.26 g/mol

CAS

5466-76-2

Hindered Amine Light Stabilizer (HALS) - Citrate

TRIS(TETRAMETHYLHYDROXYPIPERIDINOL) CITRATE

Isopropyl Methoxycinnamate (Chất chống nắng p-methoxycinnamic acid)

ISOPROPYL METHOXYCINNAMATE

Tên tiếng ViệtHindered Amine Light Stabilizer (HALS) - CitrateIsopropyl Methoxycinnamate (Chất chống nắng p-methoxycinnamic acid)
Phân loạiChống nắngChống nắng
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngHấp thụ tia UVHấp thụ tia UV
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng hấp thụ tia UV và độ ổn định của chất chống nắng
  • Giúp ổn định các thành phần chống oxy hóa trong công thức
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương quang hóa và lão hóa sớm
  • Cải thiện hiệu quả tổng thể của sản phẩm chống nắng
  • Bảo vệ da khỏi tia UVB hiệu quả, giúp ngăn ngừa cháy nắng và tổn thương da
  • Ổn định cao dưới tác động của ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao
  • Không để lại vệt trắng hoặc cảm giác nhờn, dễ dàng hòa tan vào da
  • Hoạt động tốt trong các công thức kem chống nắng bề mặt mịn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm với các amine
  • Nồng độ cao có thể gây rối loạn nội tiết ở một số trường hợp
  • Chưa có đủ dữ liệu dài hạn về an toàn sử dụng thường xuyên trên da
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người nhạy cảm hoặc ở nồng độ cao
  • Có khả năng xâm nhập qua da và được hấp thụ vào cơ thể, cần giám sát liều lượng
  • Không cung cấp bảo vệ UVA đầy đủ, cần kết hợp với các chất chống nắng khác
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính ở một số trường hợp hiếm gặp