Trimethylundecadienol (Phytol) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H26O

Khối lượng phân tử

210.36 g/mol

CAS

24048-14-4

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Trimethylundecadienol (Phytol)

TRIMETHYLUNDECADIENOL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtTrimethylundecadienol (Phytol)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, dễ chịu với ghi chú cỏ cây tươi sáng
  • Giúp cân bằng mùi hương trong công thức mỹ phẩm và nước hoa
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ, hỗ trợ bảo vệ da
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở những người có da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây phản ứng quang học trên da khi tiếp xúc ánh nắng mạnh
  • Dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản đúng cách, có thể tạo ra các sản phẩm phân hủy có thể gây kích ứng
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy