Tricyclodecan Methyl Isononanoate / Ester Hexanoic Acid vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1550167-48-0

CAS

9004-61-9

Tricyclodecan Methyl Isononanoate / Ester Hexanoic Acid

TRICYCLODECANEMETHYL ISONONANOATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTricyclodecan Methyl Isononanoate / Ester Hexanoic AcidHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và nước cho da mà không làm cản lỗ chân lông
  • Tạo cảm giác mềm mại, mịn màng và mượt mà tự nhiên
  • Hỗ trợ độ dẻo dai của da và giảm thiểu dấu hiệu lão hóa
  • Dễ hấp thụ, không để lại lớp phủ dầu hoặc cảm giác nặng nề
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn