Tricyclodecan Methyl Isononanoate / Ester Hexanoic Acid vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1550167-48-0

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Tricyclodecan Methyl Isononanoate / Ester Hexanoic Acid

TRICYCLODECANEMETHYL ISONONANOATE

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtTricyclodecan Methyl Isononanoate / Ester Hexanoic AcidAxit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và nước cho da mà không làm cản lỗ chân lông
  • Tạo cảm giác mềm mại, mịn màng và mượt mà tự nhiên
  • Hỗ trợ độ dẻo dai của da và giảm thiểu dấu hiệu lão hóa
  • Dễ hấp thụ, không để lại lớp phủ dầu hoặc cảm giác nặng nề
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ýAn toàn
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt