Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate) vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C29H51O5P
Khối lượng phân tử
510.7 g/mol
CAS
425429-22-7
CAS
151-21-3
| Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate) TOCOPHERYL PHOSPHATE | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate) | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 4/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là chất hoạt động bề mặt mạnh mẽ hơn nhưng cũng gây kích ứng và khô da hơn đáng kể. Tocopheryl Phosphate là một lựa chọn nhẹ nhàng hơn với lợi ích chống oxy hóa bổ sung.
So sánh thêm
Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate) vs glycerinTocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate) vs panthenolTocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate) vs ceramidesSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin