Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate) vs 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C47H80O3

Khối lượng phân tử

693.1 g/mol

CAS

36148-84-2

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

18979-61-8

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

TOCOPHERYL LINOLEATE

4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

4-BUTYLRESORCINOL

Tên tiếng ViệtTocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da, Bảo vệ daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường sức khỏe rào cản da, giảm mất nước qua da
  • Hỗ trợ phục hồi da hư tổn và làm mềm mịn
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tone màu da
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Tăng cường độ bền da trước tác động của UV và môi trường
Lưu ý
  • Có thể gây oxy hóa nếu tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, cần bảo quản kỹ lưỡng
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất khác mà không tham khảo chuyên gia