Thorium Dioxide / Dioxide Thorium vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

O2Th

Khối lượng phân tử

264.036 g/mol

CAS

1314-20-1

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Thorium Dioxide / Dioxide Thorium

THORIUM DIOXIDE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtThorium Dioxide / Dioxide Thorium1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng3/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo độ bám dính tốt giữa các thành phần trong công thức
  • Cung cấp tính năng điều hòa da
  • Tạo cảm giác mịn màng trên bề mặt da
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Chứa tính chất phóng xạ có thể gây hại sức khỏe với tiếp xúc lâu dài
  • Đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng trong mỹ phẩm ở EU và nhiều quốc gia
  • Có nguy cơ tích lũy trong cơ thể nếu tiếp xúc thường xuyên
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương