Thiomorpholinon vs 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H7NOS

Khối lượng phân tử

117.17 g/mol

CAS

20196-21-8

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

18979-61-8

Thiomorpholinon

THIOMORPHOLINONE

4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

4-BUTYLRESORCINOL

Tên tiếng ViệtThiomorpholinon4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và làm mềm mịn da
  • Giúp giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm
  • Tăng cường sức đề kháng của da trước các tác nhân môi trường
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tone màu da
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Tăng cường độ bền da trước tác động của UV và môi trường
Lưu ý
  • Thành phần tương đối mới với dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc tại liều cao
  • Chưa được phê duyệt rộng rãi tại tất cả các khu vực quy định
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất khác mà không tham khảo chuyên gia