Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic vs Dipotassium EDTA

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12N2Na4O8

Khối lượng phân tử

380.17 g/mol

CAS

64-02-8

Công thức phân tử

C10H14K2N2O8

Khối lượng phân tử

368.42 g/mol

CAS

2001-94-7

Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic

TETRASODIUM EDTA

Dipotassium EDTA

DIPOTASSIUM EDTA

Tên tiếng ViệtTetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraaceticDipotassium EDTA
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giữ ổn định công thức bằng cách liên kết với các ion kim loại có hại
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm và bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi suy giảm
  • Cải thiện kết cấu và khả năng trộn của các công thức phức tạp
  • Giúp bảo tồn hiệu quả của các chất bảo quản và chất chống oxy hóa
  • Bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi quá trình oxy hóa
  • Tăng độ ổn định và tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Ngăn chặn sự biến chất của màu sắc và mùi hương
  • An toàn cho da ở nồng độ sử dụng trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm cực độ, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Nếu dùng ở nồng độ quá cao (>0.5%) có thể làm mất cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Có khả năng gây khô da nếu kết hợp với quá nhiều chất giữ ẩm khác
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Ở nồng độ rất cao, có thể làm mất cân bằng khoáng chất trên da
  • Cần tránh sử dụng quá lâu liên tục trên vùng da nhạy cảm

Nhận xét

Cả hai đều là chất chelating, nhưng Dipotassium EDTA có khối lượng phân tử nhẹ hơn và trong một số trường hợp có thể được hấp thụ tốt hơn. Tetrasodium EDTA lại thường được ưa chuộng hơn trong các sản phẩm nước nhẹ.