Tazarotene vs Dầu hạt Acanthosicyos Horridus

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H21NO2S

Khối lượng phân tử

351.5 g/mol

CAS

118292-40-3

Tazarotene

TAZAROTENE

Dầu hạt Acanthosicyos Horridus

ACANTHOSICYOS HORRIDUS SEED OIL

Tên tiếng ViệtTazaroteneDầu hạt Acanthosicyos Horridus
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score4/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giảm nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mịn và tăng độ sáng
  • Hỗ trợ điều trị mụn và tình trạng da không đều màu
  • Kích thích sản xuất collagen, tăng cơm da từ sâu bên trong
  • Làm mềm và dưỡng ẩm da sâu thông qua axit béo thiên nhiên
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước qua da
  • Chứa vitamin E và polyphenol giúp bảo vệ chống oxy hóa
  • Cải thiện độ mịn và độ sáng tự nhiên của da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng cao, đỏ da và khô da, đặc biệt ở các người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng trong thời gian mang thai hoặc cho con bú do nguy hiểm teratogenic
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính, cần sử dụng SPF cao khi sử dụng
  • Cần thời gian thích ứng ban đầu (tối đa 2-3 tháng), có thể gây bong tróc tại trị
  • Hàm lượng dầu cao có thể gây mụn ở da dễ mụn nếu dùng quá nhiều
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với chi chi Cucurbitaceae
  • Hàng sản phẩm hiếm nên tính nhất quán giữa các batch khó đảm bảo