Glyceride từ mỡ động vật vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

91723-30-7

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Glyceride từ mỡ động vật

TALLOW GLYCERIDES

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtGlyceride từ mỡ động vậtAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn3/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước trên bề mặt da
  • Tạo lớp bảo vệ emollient mềm mại và dễ chịu
  • Hỗ trợ乳hóa giữa các thành phần dầu và nước
  • Điều hòa da, giảm thiểu tình trạng khô ráp
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn đầu đen ở da nhạy cảm hoặc da dầu do tính comedogenic trung bình
  • Nguồn gốc từ động vật có thể không phù hợp với người theo đạo vegan hoặc xu hướng skincare đạo đức
  • Mùi đặc trưng từ mỡ động vật có thể không được ưa chuộng, cần che phủ bằng hương liệu
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy