Talc vs Natri Aluminum Chlorohydroxy Lactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

14807-96-6

Công thức phân tử

C3H8AlClNaO5+

Khối lượng phân tử

209.52 g/mol

CAS

97660-24-7 / 8038-93-5

Talc

TALC

Natri Aluminum Chlorohydroxy Lactate

SODIUM ALUMINUM CHLOROHYDROXY LACTATE

Tên tiếng ViệtTalcNatri Aluminum Chlorohydroxy Lactate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngBảo vệ da
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu thừa và mồ hôi hiệu quả
  • Tạo cảm giác khô thoáng trên da
  • Giúp che phủ lỗ chân lông và tạo lớp nền mịn
  • Kéo dài độ bền của lớp trang điểm
  • Giảm tiết mồ hôi hiệu quả lên đến 24-48 giờ
  • Khử mùi cơ thể mạnh mẽ nhờ tính kháng khuẩn
  • Co thắt lỗ chân lông, giảm độ ẩm trên da
  • Giữ cảm giác thoáng mát, khô ráo cả ngày
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá nhiều
  • Cần đảm bảo sản phẩm không chứa asbestos
  • Có thể gây kích ứng đường hô hấp nếu hít phải
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Dự kiến gây mẩn đỏ, ngứa nếu sử dụng quá liều hoặc bôi lên da bị cạo sơ
  • Có thể để lại vết ố vàng trên quần áo màu sáng nếu kết hợp với mồ hôi
  • Các tranh cãi về an toàn nhôm dài hạn tuy hiện chưa có bằng chứng xác thực

Nhận xét

Talc là một chất hấp thụ mồ hôi vật lý thuần túy, không chứa aluminum. Sodium Aluminum Chlorohydroxy Lactate hoạt động cả bằng cách tắc ống tuyết lẫn hấp thụ.