T-Butylphenyl Glyceryl Ether (T-Butylphenoxy Propanediol) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

53379-99-0

CAS

9004-61-9

T-Butylphenyl Glyceryl Ether (T-Butylphenoxy Propanediol)

T-BUTYLPHENYL GLYCERYL ETHER

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtT-Butylphenyl Glyceryl Ether (T-Butylphenoxy Propanediol)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Giữ ẩmGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa
  • Giữ ẩm sâu, tăng cường độ ẩm cho da
  • Nâng cao hiệu quả chống lão hóa khi kết hợp với các thành phần khác
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở một số người nhạy cảm đặc biệt với phenol derivatives
  • Ở nồng độ cao có thể làm da khô hoặc gây bốc hơi nước
An toàn