T-Butyl Methacrylate (Methacrylate Butyl tert) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H14O2

Khối lượng phân tử

142.20 g/mol

CAS

585-07-9

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

T-Butyl Methacrylate (Methacrylate Butyl tert)

T-BUTYL METHACRYLATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtT-Butyl Methacrylate (Methacrylate Butyl tert)Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ lâu dài trên bề mặt da và tóc
  • Cải thiện độ bền và khả năng chống nước của sản phẩm
  • Tăng cường độ mềm mại và độ co giãn của polymer hình thành
  • Giúp sản phẩm khô nhanh hơn và tạo finish đẹp
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Trong trường hợp hiếm gặp, có thể gây phản ứng dị ứng ở người nhạy cảm với acrylic
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc có vết thương hở
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài