Đường Tetraisostearate vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C84H158O15

Khối lượng phân tử

1408.1 g/mol

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Đường Tetraisostearate

SUCROSE TETRAISOSTEARATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtĐường TetraisostearateDimethicone
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mịn, mềm mượt và độ đàn hồi của da
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn đều trong công thức
  • Làm dịu và bảo vệ hàng rào da, tăng cường khả năng chịu đựng
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người (comedogenic rating 2), không phù hợp với da dễ mụn
  • Người da cực kỳ nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là silicon tổng hợp cung cấp bào vệ và mịn, nhưng không có tính emollient dưỡng ẩm như Sucrose Tetraisostearate, và không dễ rửa sạch bằng nước