Đường Tetraisostearate vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C84H158O15

Khối lượng phân tử

1408.1 g/mol

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Đường Tetraisostearate

SUCROSE TETRAISOSTEARATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtĐường TetraisostearateButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mịn, mềm mượt và độ đàn hồi của da
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn đều trong công thức
  • Làm dịu và bảo vệ hàng rào da, tăng cường khả năng chịu đựng
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người (comedogenic rating 2), không phù hợp với da dễ mụn
  • Người da cực kỳ nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng rộng rãi
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh