Polycoton hạt đường (Sucrose Polycottonseedate) vs Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223706-25-0; 93571-82-5

CAS

36653-82-4

Polycoton hạt đường (Sucrose Polycottonseedate)

SUCROSE POLYCOTTONSEEDATE

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

CETYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtPolycoton hạt đường (Sucrose Polycottonseedate)Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da
  • Mềm mại và làm mịn bề mặt da
  • Hỗ trợ ổn định công thức mà không làm kích ứng
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần khác
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tạo kết cấu kem mịn màng, dễ thoa
  • Ổn định công thức và tăng độ bền sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở người nhạy cảm với protein hạt bông
  • Nồng độ cao có khả năng làm da nhờn dư, đặc biệt với da dầu
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu
  • Một số người có thể bị dị ứng hiếm gặp

Nhận xét

Cetyl alcohol là emollient đơn giản, trong khi Sucrose Polycottonseedate vừa là emollient vừa là emulsifier. Sucrose Polycottonseedate linh hoạt hơn trong công thức.