Đường oleate / Sucrose Oleate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C30H54O12

Khối lượng phân tử

606.7 g/mol

CAS

52683-61-1 / 25496-92-8

CAS

56-81-5

Đường oleate / Sucrose Oleate

SUCROSE OLEATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtĐường oleate / Sucrose OleateGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả giữa các thành phần dầu và nước trong công thức
  • Tăng cường độ ẩm và mềm mại cho da
  • Hỗ trợ làm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Hoàn toàn tự nhiên, an toàn cho da nhạy cảm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bết hoặc nặng nề trên da
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhưng hiếm gặp
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin là một humectant (hấp thụ nước), còn sucrose oleate là emollient và surfactant. Chúng hoạt động theo cơ chế khác nhau và thường được sử dụng cùng nhau.