Đường oleate / Sucrose Oleate vs Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C30H54O12

Khối lượng phân tử

606.7 g/mol

CAS

52683-61-1 / 25496-92-8

CAS

36653-82-4

Đường oleate / Sucrose Oleate

SUCROSE OLEATE

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

CETYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtĐường oleate / Sucrose OleateCetyl Alcohol (Rượu Cetyl)
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả giữa các thành phần dầu và nước trong công thức
  • Tăng cường độ ẩm và mềm mại cho da
  • Hỗ trợ làm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Hoàn toàn tự nhiên, an toàn cho da nhạy cảm
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tạo kết cấu kem mịn màng, dễ thoa
  • Ổn định công thức và tăng độ bền sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bết hoặc nặng nề trên da
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhưng hiếm gặp
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu
  • Một số người có thể bị dị ứng hiếm gặp

Nhận xét

Cả hai đều là emollient, nhưng sucrose oleate là một surfactant thực sự, còn cetyl alcohol là một thành phần dựa trên chất béo. Sucrose oleate nhũ hóa tốt hơn, trong khi cetyl alcohol cung cấp kết cấu dày hơn.