Đường sucrose vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O11

Khối lượng phân tử

342.30 g/mol

CAS

57-50-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Đường sucrose

SUCROSE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtĐường sucroseButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm cho da bằng cách hấp thụ nước từ không khí
  • Làm dịu và giảm viêm trên da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mềm và mịn
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao, có thể dính rít hoặc tạo cảm giác dính trên da
  • Có thể kích thích mụn ở một số da dễ nổi mụn nếu không được cân bằng tốt
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh