Acetate Styryl / Hương liệu Styryl Acetate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H10O2

Khối lượng phân tử

162.18 g/mol

CAS

10521-96-7

CAS

56-81-5

Acetate Styryl / Hương liệu Styryl Acetate

STYRYL ACETATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtAcetate Styryl / Hương liệu Styryl AcetateGlycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tinh tế với các nốt hương trái cây và hoa
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm thông qua mùi hương dễ chịu
  • Giúp che phủ mùi các thành phần hoạt chất khác trong công thức
  • Ổn định và bền vững trong sản phẩm nước và dầu
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da rất nhạy cảm hoặc dị ứng
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng trên vùng da bị tổn thương hoặc viêm
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da